Chắp
Pinyin (tham khảo): chā
Thông số chữ Chắp
- Unicode
- U+63D2
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 64.9
Ý nghĩa
Cắm vào, lách vào. Đỗ Phủ [杜甫] : Trích hoa bất sáp phát [摘花不插髮] (Giai nhân [佳人]) Hái hoa mà không cài lên tóc. · Trồng, cấy. · Cái mai. Nguyễn Du [阮攸] : Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai [荷插揚言死便埋] (Lưu Linh mộ [劉伶墓]) Vác cuốc (mai) rêu rao chết đâu chôn đó. $ Cũng đọc là chữ tráp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần