Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chao

Pinyin (tham khảo): zhōu

Thông số chữ Chao

Unicode
U+6D32
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
85.6
Phiên âm thay thế
châu

Ý nghĩa

Bãi cù lao, trong nước có chỗ ở được gọi là châu. Đỗ Phủ [杜甫] : Dĩ ánh châu tiền lô địch hoa [已映洲前蘆荻花] (Thu hứng [秋興]) Đã chiếu sáng những bông lau trước bãi cù lao. · Châu, đất liền lớn gọi là châu. Địa cầu chia làm năm châu là châu Á, Âu, Phi, Úc và Mỹ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần