Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chấn

Pinyin (tham khảo): zhèn

Thông số chữ Chấn

Unicode
U+632F
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
64.7

Ý nghĩa

Cứu giúp, cùng một nghĩa như chữ chẩn [賑]. · Nhức lên. Như chấn tác tinh thần [振作精神] phấn chấn tinh thần lên. · Chấn chỉnh. · Nhức. Như uy chấn thiên hạ [威振天下] oai nhức thiên hạ. · Thu nhận. · Thôi, dùng lại. · Một âm là chân. Chân chân [振振] dày dặn, đông đúc tốt tươi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần