Chậm, trậm
Pinyin (tham khảo): zhen4
Thông số chữ Chậm, trậm
- Unicode
- U+9D06
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 196
Ý nghĩa
Một loài chim rất độc, ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay. · Rượu có chất độc. Như chậm độc [鴆酒] rượu độc. $ Ghi chú : âm trậm theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : trực thiết cấm [直切禁].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần