Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cầu

Pinyin (tham khảo): qiú

Thông số chữ Cầu

Unicode
U+6C42
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
85.2

Ý nghĩa

Tìm, phàm muốn được cái gì mà hết lòng tìm tòi cho được đều gọi là cầu. Như sưu cầu [搜求] lục tìm, nghiên cầu [研求] nghiền tìm, v.v. · Trách. Luận ngữ [論語] : Quân tử cầu chư kỉ, tiểu nhân cầu chư nhân [君子求諸己, 小人求諸人] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Người quân tử trách ở mình, kẻ tiểu nhân trách ở người. · Xin. · Tham. Như bất kĩ bất cầu [不忮不求] chẳng ghen ghét chẳng tham lam. · Ngang bực, ngang nhau.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần