Canh, lang
Pinyin (tham khảo): geng1, lang2
Thông số chữ Canh, lang
- Unicode
- U+7FB9
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 123
Ý nghĩa
Canh, món ăn nước. Như điều canh [調羹 ] nêm món canh cho vừa ăn. · Điều canh [調羹 ] chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông [高宗] nhà Ân [殷] cử Phó Duyệt [傅說] làm tể tướng, có nói rằng : Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm anh, cậy ngươi làm muối với mỡ. · Canh tường [羹牆] theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu 堯 mất, vua Thuấn 舜 ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường 牆, ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh 羹 (Hậu Hán thư [後漢書]). Do đó, canh tường [羹牆] dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu [彷彿羹牆入夢饒] (Thiên Trường phủ [天長府]) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng. · Một âm là lang. Bất lang [不羹] tên đất nước Sở [楚].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần