Cang
Pinyin (tham khảo): gāng
Thông số chữ Cang
- Unicode
- U+4EA2
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 8.2
Ý nghĩa
Cao. Như bất kháng bất ti [不亢不卑] không kiêu ngạo không siểm nịnh. · Quá. Như kháng dương [亢陽] chân dương thái quá, kháng hạn [亢旱] nắng quá. · Che chở. Như kháng tông chi tử [亢宗之子] đứa con có thể làm phên che chở cho dòng họ được. · Một âm là cang. Cổ. Như ách kì cang [搤其亢] bóp thửa cổ. · Sao Cang, một vì sao trong Nhị thập bát tú. $ Cũng đọc là chữ cương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 8 - thường có ý nghĩa gần