Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cán, can

Pinyin (tham khảo): gan4

Thông số chữ Cán, can

Unicode
U+5E79
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
51

Ý nghĩa

Mình. Như khu cán [軀幹] vóc người, mình người. · Gốc, gốc cây cỏ gọi là cán. · Cái chuôi. Như thược cán [勺幹] chuôi gáo. · Tài năng làm được việc. Như tài cán [才幹]. Tục gọi những người làm việc thạo là năng cán [能幹]. · Dị dạng của chữ can [干].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần