Cán, can
Pinyin (tham khảo): gan4
Thông số chữ Cán, can
- Unicode
- U+5E79
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 51
Ý nghĩa
Mình. Như khu cán [軀幹] vóc người, mình người. · Gốc, gốc cây cỏ gọi là cán. · Cái chuôi. Như thược cán [勺幹] chuôi gáo. · Tài năng làm được việc. Như tài cán [才幹]. Tục gọi những người làm việc thạo là năng cán [能幹]. · Dị dạng của chữ can [干].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần