Thứ tư 8/7/2026 - ÂL 24/5Hắc đạo (Câu trận)

Cạn

Pinyin (tham khảo): jiàn

Thông số chữ Cạn

Unicode
U+23D13
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
85.6

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): 北𣴓省, Bắc Kạn Province in northern Vietnam

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần