Cam
Pinyin (tham khảo): gan1
Thông số chữ Cam
- Unicode
- U+75B3
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 104
Ý nghĩa
Bệnh cam, một thứ bệnh về máu rãi. Như vì máu trắng kém mà tì rắn lại gọi là tì cam [脾疳], trẻ con ăn bậy sinh bệnh gầy còm gọi là cam tích [疳積], chân răng thối nát gọi là nha cam [牙疳] cam răng hay cam tẩu mã. · Hạ cam [下疳], một thứ bệnh tình bộ dái sưng loét ra.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần