Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cai

Pinyin (tham khảo): gai1

Thông số chữ Cai

Unicode
U+9654
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
170

Ý nghĩa

Thềm nhà, bậc lên. · Răn bảo. Kinh Thi [詩經] có khúc Nam cai [南陔] nói người con hiếu cùng răn bảo nhau mà phụng dưỡng cha mẹ. · Trên chín từng trời gọi là cửu cai [九陔]. · Cai duyên [陔埏] nơi rất xa xôi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần