Cai
Pinyin (tham khảo): gai1
Thông số chữ Cai
- Unicode
- U+9654
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Thềm nhà, bậc lên. · Răn bảo. Kinh Thi [詩經] có khúc Nam cai [南陔] nói người con hiếu cùng răn bảo nhau mà phụng dưỡng cha mẹ. · Trên chín từng trời gọi là cửu cai [九陔]. · Cai duyên [陔埏] nơi rất xa xôi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần