Cai
Pinyin (tham khảo): gai1
Thông số chữ Cai
- Unicode
- U+8A72
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Cai quát đủ, nghĩa là bao quát hết thẩy. Như tường cai [詳該] tường tận. · Đáng nên. Như sự cai như thử [事該如此] việc nên phải như thế. · Dùng làm lời chỉ rõ vào cái gì. Như cai xứ [該處] chỗ đó, cai án [該案] án đó. · Tục gọi thứ gì còn thiếu là cai. Như các tồn các cai [各存各該] nói trong cửa hàng, cái ấy còn cái ấy thiếu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần