Cách
Pinyin (tham khảo): gé
Thông số chữ Cách
- Unicode
- U+9694
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 170.10
Ý nghĩa
Ngăn cách, giữa khoảng hai cái gì mà lại có một cái ngăn cách ở giữa khiến cho không thông với nhau được gọi là cách. Như cách ngoa tao dưỡng [隔靴搔癢] cách giày gãi ngứa. · Xa lìa. Như khuê cách [暌隔] cách biệt xa xôi. Nguyễn Du [阮攸] : Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai [回頭已隔萬重崖] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần