Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bưng

Pinyin (tham khảo): bān

Thông số chữ Bưng

Unicode
U+642C
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
64.10

Ý nghĩa

Trừ hết, dọn sạch. · Một âm là ban. Dời đi, khuân. Như ban di [搬移] dọn dời đi chỗ khác. Tây sương kí [西廂記] : Bàn chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ [搬至寺中, 正近西廂居址] (Đệ nhất bổn 第一本) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái Tây.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần