Bưng
Pinyin (tham khảo): bān
Thông số chữ Bưng
- Unicode
- U+642C
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 64.10
Ý nghĩa
Trừ hết, dọn sạch. · Một âm là ban. Dời đi, khuân. Như ban di [搬移] dọn dời đi chỗ khác. Tây sương kí [西廂記] : Bàn chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ [搬至寺中, 正近西廂居址] (Đệ nhất bổn 第一本) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái Tây.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần