Bợn
Pinyin (tham khảo): pàn
Thông số chữ Bợn
- Unicode
- U+6CEE
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 85.5
Ý nghĩa
Phán thủy [泮水] tên tràng học đời xưa. Đời xưa ai được vào nhà ấy học gọi là nhập phán [入泮]. Xem thêm chữ cần [芹]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Tảo cô, tuyệt huệ, thập tứ nhập phán [早孤, 絕惠, 十四入泮] (Anh Ninh [嬰寧]) Sớm mồ côi cha, rất thông minh, mười bốn tuổi được vào học trường ấp. · Tan lở. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Ảnh hoành thủy diện băng sơ phán [影橫水靣冰初泮] (Tảo mai [早梅]) Bóng ngang mặt nước, băng vừa tan. · Bờ, cùng nghĩa chữ [畔].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên