Bìu
Pinyin (tham khảo): bǎo
Thông số chữ Bìu
- Unicode
- U+8913
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 145.9
Ý nghĩa
Cưỡng bảo [襁褓] cái địu, tã ấp trẻ con. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã [余自襁褓, 獨媼一人憐而撫我] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần