Bí, phần, bôn
Pinyin (tham khảo): bi4
Thông số chữ Bí, phần, bôn
- Unicode
- U+8CC1
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Rực rỡ, sáng sủa. Như trong thơ từ thường dùng chữ bí lâm [賁臨] nghĩa là ngài hạ cố tới nhà tôi thì nhà tôi được rạng rỡ thêm. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn [請大師賁臨書齋便飯] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm. · Một âm là phần. To lớn. Như dụng hoành tư phần [用宏茲賁] dùng càng rộng lớn. · Lại một âm là bôn. Dũng sĩ. Như hổ bôn [虎賁] đạo quân hùng tráng của vua.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần