Bí
Pinyin (tham khảo): bi4
Thông số chữ Bí
- Unicode
- U+8A56
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Vẹo, lệch, không được ngay ngắn. Như bí từ tri kì sở tế [詖辭知其所蔽] nghe lời nói bất chính biết là có chỗ che lấp, gian dối. · Biện luận. · Nịnh. · Sáng suốt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần