Bi
Pinyin (tham khảo): bei1, dui1
Thông số chữ Bi
- Unicode
- U+7891
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 112
Ý nghĩa
Bia. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt [千秋碑碣顯三烈] (Tam liệt miếu [三烈廟]) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần