Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo): pi3

Thông số chữ

Unicode
U+75DE
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
104

Ý nghĩa

Bĩ tắc, lá lách sưng rắn hình như trong bụng có cục, gọi là bĩ khối [痞塊], sốt rét lâu ngày thường sinh ra cục gọi là ngược mẫu [瘧母]. · Kẻ ác. Như địa bĩ [地痞], bĩ côn [痞棍], v.v. (Cũng như ta gọi là du côn vậy).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần