Bĩ
Pinyin (tham khảo): pi3
Thông số chữ Bĩ
- Unicode
- U+75DE
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 104
Ý nghĩa
Bĩ tắc, lá lách sưng rắn hình như trong bụng có cục, gọi là bĩ khối [痞塊], sốt rét lâu ngày thường sinh ra cục gọi là ngược mẫu [瘧母]. · Kẻ ác. Như địa bĩ [地痞], bĩ côn [痞棍], v.v. (Cũng như ta gọi là du côn vậy).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần