Bê
Pinyin (tham khảo): bēi
Thông số chữ Bê
- Unicode
- U+9642
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 170.5
Ý nghĩa
Pha đà [陂陀] chiều đất chênh chênh xuống. · Một âm là bi. Bi trì [陂池] vũng chứa nước, ao hồ. · Lại một âm là bí. Nghiêng lệch.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần