Bát
Pinyin (tham khảo): bo1
Thông số chữ Bát
- Unicode
- U+64A5
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Trừ sạch, đánh tan. Như bát khai vân vụ [撥開雲霧] trừ sạch mây mù. · Chuyển, xoay lại. Như bát loạn phản chánh [撥亂反正] dẹp loạn chuyển lại chánh. · Phát ra. Như chi bát [支撥] chi phát ra, chia ra, làm phân tán, chi phối [支配] phân chia sắp xếp. · Khêu, bới. Như khiêu bát [挑撥] khiêu gợi, bát thuyền [撥船] bơi thuyền, v.v. · Gảy đàn. · Cái móng tay giả để gảy đàn. · Cung lật trái lại. · Tốc lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần