Bạt
Pinyin (tham khảo): bá
Thông số chữ Bạt
- Unicode
- U+62D4
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 64.5
Ý nghĩa
Bạt lên, chọn trong cả bọn lấy riêng một người lên gọi là bạt. Như đề bạt [提拔], chân bạt [甄拔] đều một nghĩa ấy cả. · Trọi chót. Có tài hơn cả một bọn gọi là bạt. Như xuất loại bạt tụy [出類拔萃] cao chót hơn cả mọi người. · Nhổ. Như liên căn bạt khởi [連根拔起] nhổ cả rễ lên. · Vây thành mà lấy được cũng gọi là bạt. · Nhanh, vội. · Một âm là bội. Đâm cành nẩy lá.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần