Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bao, bầu

Pinyin (tham khảo): bao1, fu2

Thông số chữ Bao, bầu

Unicode
U+8943
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
145

Ý nghĩa

Khen. Đem cái hay cái tốt của người phô bày ra gọi là bao [襃], đối lại với biếm [貶] chê. Như bao dương [襃揚] khen ngợi. · Áo rộng. Như bao y [襃衣] áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng. · Cũng như chữ bao [褒]. · Một âm là bầu. Tụ lại, cùng nghĩa với bầu [裒].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần