Bao, bầu
Pinyin (tham khảo): bao1, fu2
Thông số chữ Bao, bầu
- Unicode
- U+8943
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Khen. Đem cái hay cái tốt của người phô bày ra gọi là bao [襃], đối lại với biếm [貶] chê. Như bao dương [襃揚] khen ngợi. · Áo rộng. Như bao y [襃衣] áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng. · Cũng như chữ bao [褒]. · Một âm là bầu. Tụ lại, cùng nghĩa với bầu [裒].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần