Bạo, bạc, bộc
Pinyin (tham khảo): bao4
Thông số chữ Bạo, bạc, bộc
- Unicode
- U+7206
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 86
Ý nghĩa
Tức nổ nứt ra vì lửa. · Bạo trúc [爆竹] pháo tre (ống lệnh). Ngày xưa chưa biết làm pháo cứ đốt ống tre ống nứa cho nổ to để trừ các điềm xấu. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Dân gian môn thủ minh bạo trúc [民間門首鳴爆竹] (Phong tục 風俗) Dân gian mở cửa đốt pháo tre. · Một âm là bạc. Đốt, hơ nóng. Ta quen đọc là chữ bộc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm点Tục dùng như chữ điểm [點]. · Giản thể của chữ 點
- Nhiên然Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy
- Vô無Không. · Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛]
- Nhiệt熱Nóng. Như nhiệt thiên [熱天] trời mùa nóng
- Hoả火Lửa. · Cháy
- Chiếu照Soi sáng. · Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. · Bảo khắp. Như chiếu hội [照會]