Bão
Pinyin (tham khảo): bào
Thông số chữ Bão
- Unicode
- U+62B1
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 64.5
Ý nghĩa
Ôm, bế. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Tiểu ca tử bão đắc vị [小哥子抱得未 ?] (Phiên Phiên [翩翩]) Cậu bé đã ẵm đi được chưa ? · (Nghĩa bóng) Trong lòng chứa một cái chí định làm một việc gì gọi là hoài bão [懷抱]. · Vùng. Hai tay vòng lại với nhau gọi là hợp bão [合抱]. Như hợp bão chi mộc [合抱之木] cây to bằng một vùng. · Giữ chắc. Như bão quan [抱關] kẻ canh giữ nơi quan ải. · Ấp. Như kê bão noãn [雞抱卵] gà ấp trứng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần