Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bão

Pinyin (tham khảo): bào

Thông số chữ Bão

Unicode
U+62B1
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
64.5

Ý nghĩa

Ôm, bế. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Tiểu ca tử bão đắc vị [小哥子抱得未 ?] (Phiên Phiên [翩翩]) Cậu bé đã ẵm đi được chưa ? · (Nghĩa bóng) Trong lòng chứa một cái chí định làm một việc gì gọi là hoài bão [懷抱]. · Vùng. Hai tay vòng lại với nhau gọi là hợp bão [合抱]. Như hợp bão chi mộc [合抱之木] cây to bằng một vùng. · Giữ chắc. Như bão quan [抱關] kẻ canh giữ nơi quan ải. · Ấp. Như kê bão noãn [雞抱卵] gà ấp trứng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần