Bảnh
Pinyin (tham khảo): bǐng
Thông số chữ Bảnh
- Unicode
- U+70B3
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 86.5
- Phiên âm thay thế
- bính
Ý nghĩa
Tỏ rõ. Như bỉnh nhiên [炳然] rõ vậy, bỉnh bỉnh [炳炳] rờ rỡ, rõ rệt. · Văn minh. $ Cũng đọc là chữ bính.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm点Tục dùng như chữ điểm [點]. · Giản thể của chữ 點
- Nhiên然Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy
- Vô無Không. · Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛]
- Nhiệt熱Nóng. Như nhiệt thiên [熱天] trời mùa nóng
- Hoả火Lửa. · Cháy
- Chiếu照Soi sáng. · Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. · Bảo khắp. Như chiếu hội [照會]