Âu
Pinyin (tham khảo): ou1
Thông số chữ Âu
- Unicode
- U+9DD7
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 196
Ý nghĩa
Con cò bể. Mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhờ nhờ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn. Nguyễn Du [阮攸] : Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu [剰有閒心無罣礙, 不妨終日對浮鷗] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Chỉ còn một tấm lòng an nhiên vô ngại, Thỏa thích cả ngày đối mặt với đám chim âu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần