Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ẩn

Pinyin (tham khảo): yǐn

Thông số chữ Ẩn

Unicode
U+96B1
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
170.14

Ý nghĩa

Ẩn nấp, không hiện rõ ra. Như cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn [隱患], mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình [隱情], v.v. · Ẩn trốn. Học trò không cần ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là ẩn luân [隱淪] hay ẩn dật [隱逸]. · Ẩn nấp, dùng cái đồ gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được gọi là ẩn. Như ẩn ư bình hậu [隱於屏後] nấp ở sau bình phong. · Giấu. Sự gì biết rõ mà giấu kín không nói cho ai biết gọi là ẩn. Như tử vị phụ ẩn [子爲父隱] con giấu cho cha. · Giấu giếm, biết mà không nói, nói không hết ý gọi là ẩn. Như sách Luận ngữ [論語] nói nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ [二三子以我爲隱乎, 吾無隱乎爾] (Thuật nhi [述而]) hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả. · Khốn khổ. Những điều dân lấy làm lo làm khổ gọi là dân ẩn [民隱]. · Xót, nghĩ. Như Mạnh tử [孟子] nói vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa [王若隱其無罪而就死地] nhà vua nếu xót nghĩ đến kẻ không có tội mà tới chỗ chết. · Sự gì chưa rõ ràng mà đã hơi có ý lộ ra gọi là ẩn. Như ẩn ẩn [隱隱] lờ mờ, ẩn nhiên [隱然] hơi ro rõ vậy, ẩn ước [隱約] lấp ló, v.v. · Lời nói đố. · Tường thấp. · Một âm là ấn. Tựa. Như ấn kỷ nhi ngoạ [隱几而臥] tựa ghế mà nằm, ẩn nang [隱囊] tựa gối. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ấn kỷ phần hương lý ngọc cầm [隱几焚香理玉琴] (Tức hứng [即興]) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc. Tục viết là [隠]. · Dị dạng của chữ [隐].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần