Ân
Pinyin (tham khảo): yīn
Thông số chữ Ân
- Unicode
- U+6BB7
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 79.6
Ý nghĩa
Thịnh, đầy đủ. Như ân phú [殷富] giàu có thịnh vượng. · Bọn đông. Như ân kiến [殷見] đông người họp mặt. · Nhà Ân [殷], vua Bàn Canh [盤庚] nhà Thương [商] thiên đô sang đất Ân. · Ân ân [殷殷] lo đau đáu. · Chính giữa. · To lớn. · Một âm là an. Đỏ sẫm, màu đỏ sẫm mặt không được tươi. Lý Hoa [李華] : Vạn lý chu an [萬里朱殷] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Máu đọng đỏ tím muôn dặm. · Một âm nữa là ẩn. Sấm động, ù ù.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 79 - thường có ý nghĩa gần
- Đoạn段Chia từng đoạn
- Sát殺Giết. Mình tự giết mình gọi là tự sát [自殺]. · Bắt được. · Làm cho đến chết. Nguyễn Du [阮攸] : Não sát thù phương lão sứ thần [惱殺殊方老使臣] (Quá Thiên Bình [過天平]) Làm não lòng muốn chết được ông sứ thần già ở phương khác đến. · Một âm là sái. Bớt
- Xác殼Vỏ. Như loa xác [螺殼] vỏ ốc
- Huỷ毀Phá
- Điện殿Cung đền
- Nghị毅Quả quyết