Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ân

Pinyin (tham khảo): yīn

Thông số chữ Ân

Unicode
U+6BB7
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
79.6

Ý nghĩa

Thịnh, đầy đủ. Như ân phú [殷富] giàu có thịnh vượng. · Bọn đông. Như ân kiến [殷見] đông người họp mặt. · Nhà Ân [殷], vua Bàn Canh [盤庚] nhà Thương [商] thiên đô sang đất Ân. · Ân ân [殷殷] lo đau đáu. · Chính giữa. · To lớn. · Một âm là an. Đỏ sẫm, màu đỏ sẫm mặt không được tươi. Lý Hoa [李華] : Vạn lý chu an [萬里朱殷] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Máu đọng đỏ tím muôn dặm. · Một âm nữa là ẩn. Sấm động, ù ù.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 79 - thường có ý nghĩa gần