Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Án

Pinyin (tham khảo): àn

Thông số chữ Án

Unicode
U+6309
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
64.6

Ý nghĩa

Đè xuống. · Cứ, bằng cứ cái này để làm chứng cái kia gọi là án. · Vỗ. Như án kiếm [按劍] vỗ gươm, án bí [按轡] cầm dây cương, v.v. · Xét nghiệm, xưa có quan tuần án [巡按] nghĩa là chức quan đi tuần các nơi để xét xem các quan cai trị dân làm sao. · Lần lượt tới. Như án hộ phái đinh [按戶派丁] cứ tính số nhà mà lần lượt sai phái các xuất đinh. · Dừng lại. · Vạch ra mà hặc tội.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần