Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ai, ải

Pinyin (tham khảo): ai1, ai2

Thông số chữ Ai, ải

Unicode
U+6328
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
64

Ý nghĩa

Đun đẩy. · Chen liền nhau. Như ai cận [挨近] gần sát. · Lần lượt theo thứ tự gọi là ai. Như ai gia ai hộ [挨家挨戶] lần lượt theo từng nhà từng cửa. · Nhận chịu. Như ai đả [挨打] bị đòn đánh, ai ngạ [挨餓] chịu đói. · Có khi đọc là ải.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần