Ải
Pinyin (tham khảo): ài
Thông số chữ Ải
- Unicode
- U+9698
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 170.10
Ý nghĩa
Nơi hiểm trở. Chỗ địa thế hiểm hóc, giữ thì dễ mà đánh vào thì khó gọi là hiểm ải [險隘]. · Hẹp hòi. Như ông Mạnh Tử [孟子] nói Bá Di ải [伯夷隘] ông Bá di hẹp hòi. · Cùng nghĩa với chữ ách [阨].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần