Ách
Pinyin (tham khảo): ě
Thông số chữ Ách
- Unicode
- U+5384
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 27.2
Ý nghĩa
Cũng như chữ ách [阨] nghĩa là khốn ách. Như khổ ách [苦厄] khổ sở. · Một âm là ngỏa. Cái đốt gỗ. · Xương trần không có thịt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 27 - thường có ý nghĩa gần