A, kha
Pinyin (tham khảo): ke1
Thông số chữ A, kha
- Unicode
- U+75B4
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 104
Ý nghĩa
Ốm, ốm nặng gọi là trầm a [沉疴] hay [沈疴]. Cũng đọc là kha. · Giản thể của chữ 痾
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần