A, á
Pinyin (tham khảo): a1
Thông số chữ A, á
- Unicode
- U+963F
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Cái đống lớn, cái gò to. · Tựa. Ngày xưa dùng đặt tên quan lấy ý rằng cái người ấy có thể nương tựa được. Như a hành [阿衡], a bảo [阿保], v.v. · A dua. Như a du [阿諛] du nịnh, a tư sở hiếu [阿私所好] dua theo cái mình thích riêng. · Bờ bên nước. · Cái cột. · Dài mà dẹp. · Một âm là á. Dùng làm lời giáo đầu. Như ta nói a, à.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần