Á
Pinyin (tham khảo): ya1, ya4
Thông số chữ Á
- Unicode
- U+4E9E
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 7
Ý nghĩa
Thứ hai. Như á thánh [亞聖] kém thánh một ít. · Tên một châu trong năm châu, châu Á-tế-á [亞細亞].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 7 - thường có ý nghĩa gần