Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 20/12/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 12/11 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

20
Chủ nhậtTháng 12 · 2026
12 Âm lịch · Tháng Mười Một · Rồng
Ngày Hắc đạo · Thiên laoTrực Định · · Tiết khí · Đại tuyếtNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Định · 定

Định đoạt, ổn định, an cư.

Việc nên làm

  • ký hợp đồng
  • kết hôn
  • an cư

Việc kỵ

  • kiện tụng
  • tranh đấu

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Tam Hợp

    Cát thường

    Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • khai trương
    • ký hợp đồng
    • gặp gỡ

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Mậu bất thụ điền

    Theo Can Mậu Chủ đất không gặp may.

    • nhận ruộng đất
    • giao đất
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Hư · Chuột

· Chuột · Nhật

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • lễ bái nhỏ

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • khởi công
  • xây nhà
  • khai trương
  • lập gia thất

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Giáp Dần3h–5h
  • Bính Thìn7h–9h
  • Đinh Tỵ9h–11h
  • Canh Thân15h–17h
  • Tân Dậu17h–19h
  • Quý Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Mậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 20/12/2026 — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm