Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 26/10/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 17/9 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

26
Thứ haiTháng 10 · 2026
17 Âm lịch · Tháng Chín ·
Ngày Hoàng đạo · Bảo quangTrực Bế · Nguy · Tiết khí · Sương giángNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Bế · 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời — lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Quý bất từ tụng

    Theo Can Quý Yếu thế trong tranh chấp.

    • kiện tụng
    • tranh chấp pháp lý
  • Dậu bất hội khách

    Theo Chi Dậu Chủ khách thương tổn.

    • tiếp khách
    • hội họp lớn

Sao 28 tú

Nguy · Én

Nguy · Én · Nguyệt

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • chôn cất
  • lót giường

Việc kỵ

  • khởi công
  • xây nhà
  • động thổ
  • di dời
  • đi thuyền
  • tháo nước

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Nhâm 23h–1h
  • Giáp Dần3h–5h
  • Ất Mão5h–7h
  • Mậu Ngọ11h–13h
  • Kỷ Mùi13h–15h
  • Tân Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Quý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Dậu – Mão

Ngày Dậu xung với chi Mão (Mèo). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1939Kỷ Mão
  • 1951Tân Mão
  • 1963Quý Mão
  • 1975Ất Mão
  • 1987Đinh Mão
  • 1999Kỷ Mão
  • 2011Tân Mão
  • 2023Quý Mão

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 26/10/2026 — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm