Thứ hai 11/5/2026 · ÂL 25/3Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 31/7/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 18/6 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

31
Thứ sáuTháng 7 · 2026
18 Âm lịch · Tháng Sáu · Ngựa
Ngày Hắc đạo · Thiên laoTrực Bế · Ngưu · Tiết khí · Đại thửNăm Bính Ngọ2 sao tốt2 sao xấu

Trực ngày

Bế · 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

2 cát tinh chiếu
  • Lục Hợp

    Cát thường

    Chi ngày đối hợp với chi tháng — hài hòa, kết duyên.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • ký kết quan trọng
    • kết giao
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời — lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

2 hung tinh chiếu
  • Vãng Vong

    Đại hung

    Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.

    Việc kỵ

    • xuất hành
    • di chuyển
    • khai trương
    • cưới hỏi
    • nhập trạch
    • giao dịch lớn
  • Thọ Tử

    Đại hung

    Ngày "thọ tử" — đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • động phòng
    • khởi công lớn
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Bính bất tu táo

    Theo Can Bính Có thể xảy hỏa hoạn.

    • sửa bếp
    • xây bếp
    • tu sửa lò
  • Ngọ bất phán mã

    Theo Chi Ngọ Phải làm lại.

    • lợp nhà
    • buộc ngựa
    • lợp mái

Sao 28 tú

Ngưu · Trâu

Ngưu · Trâu · Kim

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • đi thuyền
  • cắt may áo (việc nhỏ)

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • xây nhà
  • xuất hành
  • đầu tư

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Mậu 23h–1h
  • Kỷ Sửu1h–3h
  • Tân Mão5h–7h
  • Giáp Ngọ11h–13h
  • Bính Thân15h–17h
  • Đinh Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Bính
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Ngọ – Tý

Ngày Ngọ xung với chi (Chuột). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1936Bính
  • 1948Mậu
  • 1960Canh
  • 1972Nhâm
  • 1984Giáp
  • 1996Bính
  • 2008Mậu
  • 2020Canh

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 31/7/2026 — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm