Thứ hai 11/5/2026Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 18/5/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 2/4 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

18
Thứ haiTháng 5 · 2026
2 Âm lịch · Tháng · Rồng
Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhTrực Bế · Tất · Tiết khí · Lập hạNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Bế · 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời — lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Nhâm bất quyết thủy

    Theo Can Nhâm Đê đập nguy hiểm.

    • khơi nước
    • đào kênh
    • tháo nước
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Tất · Quạ

Tất · Quạ · Nguyệt

Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú

Việc nên

  • cưới gả
  • chôn cất
  • khai trương
  • kinh doanh
  • sinh con
  • trổ cửa

Việc kỵ

  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Nhâm Dần3h–5h
  • Giáp Thìn7h–9h
  • Ất Tỵ9h–11h
  • Mậu Thân15h–17h
  • Kỷ Dậu17h–19h
  • Tân Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Nhâm
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 18/5/2026 — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm