Thứ hai 11/5/2026 · ÂL 25/3Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 7/3/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 19/1 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

7
Thứ bảyTháng 3 · 2026
19 Âm lịch · Tháng Giêng · Rồng
Ngày Hoàng đạo · Kim quĩTrực Mãn · 滿Đê · Tiết khí · Kinh trậpNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Mãn · 滿

Tròn đầy, viên mãn, sum vầy.

Việc nên làm

  • tế tự
  • kết hôn
  • khai trương

Việc kỵ

  • kiện tụng
  • an táng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Canh bất kinh lạc

    Theo Can Canh Khung cửi dễ hỏng.

    • may dệt
    • dệt vải
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Đê · Lạc

Đê · Lạc · Thổ

Thanh Long (phương Đông) · Hung tú

Việc nên

  • cầu an
  • lễ bái
  • cầu tài việc nhỏ

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • hôn sự
  • việc đại sự

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Mậu Dần3h–5h
  • Canh Thìn7h–9h
  • Tân Tỵ9h–11h
  • Giáp Thân15h–17h
  • Ất Dậu17h–19h
  • Đinh Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Canh
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 7/3/2026 — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm