Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 24/10/2025

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 4/9 năm Ất Tỵ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

24
Thứ sáuTháng 10 · 2025
4 Âm lịch · Tháng Chín · Hổ
Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhTrực Định · Ngưu · Tiết khí · Sương giángNăm Ất Tỵ4 sao tốt2 sao xấu

Trực ngày

Định · 定

Định đoạt, ổn định, an cư.

Việc nên làm

  • ký hợp đồng
  • kết hôn
  • an cư

Việc kỵ

  • kiện tụng
  • tranh đấu

Sao tốt hôm nay

4 cát tinh chiếu
  • Thiên Đức

    Đại cát

    Đức của trời — sao đại cát, hộ trì mọi việc lớn.

    • hôn nhân
    • khởi công
    • khai trương
    • nhập trạch
    • an táng
    • nhậm chức
    • ký hợp đồng
    • xuất hành
    • cúng tế
  • Nguyệt Đức

    Đại cát

    Đức của tháng — sao đại cát, lợi cho mọi việc.

    • hôn nhân
    • khởi công
    • khai trương
    • nhập trạch
    • an táng
    • nhậm chức
    • ký hợp đồng
    • xuất hành
  • Tam Hợp

    Cát thường

    Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • khai trương
    • ký hợp đồng
    • gặp gỡ
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

2 hung tinh chiếu
  • Thọ Tử

    Đại hung

    Ngày "thọ tử" — đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • động phòng
    • khởi công lớn
    • việc đại sự
  • Nguyệt Yếm

    Hung thường

    Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • ăn hỏi
    • xuất hành
    • chuyển nhà
    • di dời

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Bính bất tu táo

    Theo Can Bính Có thể xảy hỏa hoạn.

    • sửa bếp
    • xây bếp
    • tu sửa lò
  • Dần bất tế tự

    Theo Chi Dần Quỷ thần loạn động.

    • cúng tế
    • tế lễ

Sao 28 tú

Ngưu · Trâu

Ngưu · Trâu · Kim

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • đi thuyền
  • cắt may áo (việc nhỏ)

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • xây nhà
  • xuất hành
  • đầu tư

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Mậu 23h–1h
  • Kỷ Sửu1h–3h
  • Nhâm Thìn7h–9h
  • Quý Tỵ9h–11h
  • Ất Mùi13h–15h
  • Mậu Tuất19h–21h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Bính
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Dần – Thân

Ngày Dần xung với chi Thân (Khỉ). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1932Nhâm Thân
  • 1944Giáp Thân
  • 1956Bính Thân
  • 1968Mậu Thân
  • 1980Canh Thân
  • 1992Nhâm Thân
  • 2004Giáp Thân
  • 2016Bính Thân
  • 2028Mậu Thân

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 24/10/2025 — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm