Thứ sáu 15/5/2026 - ÂL 29/3Hắc đạo (Huyền vũ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 18/7/2024

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 13/6 năm Giáp Thìn - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

18
Thứ nămTháng 7 · 2024
13 Âm lịch · Tháng Sáu ·
Ngày Hắc đạo · Huyền vũTrực Kiến · Tỉnh · Tiết khí · Tiểu thửNăm Giáp Thìn1 sao tốt

Trực ngày

Kiến · 建

Sáng lập, khởi đầu, tạo dựng nền móng.

Việc nên làm

  • xuất hành
  • nhập học
  • khởi sự

Việc kỵ

  • động thổ
  • an táng
  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời - 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn - vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Quý bất từ tụng

    Theo Can Quý - Yếu thế trong tranh chấp.

    • kiện tụng
    • tranh chấp pháp lý
  • Mùi bất phục dược

    Theo Chi Mùi - Khí độc thấm cơ thể.

    • uống thuốc
    • phẫu thuật

Sao 28 tú

Tỉnh · Hãn

Tỉnh · Hãn · Mộc

Chu Tước (phương Nam) · Cát tú

Việc nên

  • xây nhà
  • thi cử
  • hôn sự
  • kinh doanh
  • cầu bệnh khỏi

Việc kỵ

  • an táng
  • xây mộ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Giáp Dần3h–5h
  • Ất Mão5h–7h
  • Đinh Tỵ9h–11h
  • Canh Thân15h–17h
  • Nhâm Tuất19h–21h
  • Quý Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Quý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mùi – Sửu

Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1937Đinh Sửu
  • 1949Kỷ Sửu
  • 1961Tân Sửu
  • 1973Quý Sửu
  • 1985Ất Sửu
  • 1997Đinh Sửu
  • 2009Kỷ Sửu
  • 2021Tân Sửu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 18/7/2024 - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Tra cứu liên quan