Kỷ Mão
Mệnh Thành Đầu Thổ - hành Thổ
Thông số Kỷ Mão
- Thiên can
- Kỷ 己
- Địa chi
- Mão 卯 (Mèo)
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Ngũ hành
- Thổ 土
- Năm sinh thuộc giáp này
- 1939, 1999, 2059
- Vị trí trong vòng 60
- 16/60
Ý nghĩa mệnh Thành Đầu Thổ
Kỷ Mão (己卯) thuộc mệnh Thành Đầu Thổ - Đất trên thành - kiên cố, bảo vệ. Theo nạp âm ngũ hành cổ truyền, người sinh năm này có mệnh hành Thổ 土. Nạp âm Thành Đầu Thổ thường đi đôi với Mậu Dần - đây là cặp giáp liên tiếp cùng mệnh trong vòng 60 năm.
Người sinh năm Kỷ Mão
Người sinh các năm 1939, 1999, 2059 (dương lịch) đều thuộc giáp Kỷ Mão, cầm tinh con Mèo. Theo cách tính cổ truyền, người mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) có thể hợp với người mệnh Kim (Thổ sinh Kim) hoặc Hoả (Hoả sinh Thổ) - cần xét tổng hợp tứ trụ và tính cách thực tế. Bảng hợp tuổi này chỉ là một yếu tố tham khảo, không phải quyết định duy nhất trong hôn nhân hay đối tác.
Lưu ý: năm Tết Nguyên Đán đổi vào mồng 1 âm lịch (~28/1-19/2 dương tuỳ năm). Người sinh đầu năm dương trước Tết âm cần tính lùi 1 năm để xác định giáp đúng.
Giáp cùng mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp cùng can Kỷ hoặc chi Mão
Nguồn dẫn
- Vòng 60 hoa giáp theo cổ truyền Á Đông: 10 thiên can phối 12 địa chi, chu kỳ 60 năm bắt đầu từ Giáp Tý.
- Nạp âm ngũ hành tham khảo Vạn Niên Lịch và các sách thiên văn cổ Việt Nam. 30 tên nạp âm cho 30 cặp giáp liên tiếp.
- Bảng tham khảo văn hoá. Hợp tuổi qua nạp âm chỉ là một yếu tố - cần xét cả tứ trụ tổng thể. Báo sai sót.
Muốn xem tử vi và ngày tốt cho người mệnh Thành Đầu Thổ?
Xem ngày tốt cho năm 1999 →