Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Y, ỷ, ả

Pinyin (tham khảo): yi1

Thông số chữ Y, ỷ, ả

Unicode
U+7317
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
94

Ý nghĩa

Lời khen nức nỏm. Như y dư [猗歟] tốt đẹp thay ! · Xanh tốt um tùm. Như lục trúc y y [綠竹猗猗] (Thi Kinh [詩經]) trúc xanh rờn rờn. · Dài. · Vậy, cùng nghĩa với chữ hề [兮]. · Một âm là ỷ. Nương. · Gia thêm. · Lại một âm là ả. Thướt tha, cành cây mềm lả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần