Y, ỷ, ả
Pinyin (tham khảo): yi1
Thông số chữ Y, ỷ, ả
- Unicode
- U+7317
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 94
Ý nghĩa
Lời khen nức nỏm. Như y dư [猗歟] tốt đẹp thay ! · Xanh tốt um tùm. Như lục trúc y y [綠竹猗猗] (Thi Kinh [詩經]) trúc xanh rờn rờn. · Dài. · Vậy, cùng nghĩa với chữ hề [兮]. · Một âm là ỷ. Nương. · Gia thêm. · Lại một âm là ả. Thướt tha, cành cây mềm lả.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần