Cẩu
Pinyin (tham khảo): gǒu
Thông số chữ Cẩu
- Unicode
- U+72D7
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 94.5
Ý nghĩa
Con chó, chó nuôi ở trong nhà. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh [捉狗兩足, 撲令失聲] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Nắm hai chân con chó, đánh cho la thất thanh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần
- Trạng狀Hình trạng
- Độc獨Con độc
- Mãnh猛Mạnh. Như mãnh tướng [猛將] tướng mạnh
- Phạm犯Xâm phạm
- Hiến献Giản thể của chữ [獻].
- Hiến獻Dâng biếu. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Long Nữ hiến châu thành Phật quả [龍女獻珠成佛果] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Long Nữ dâng châu thành Phật quả. · Người hiền. Như văn hiến [文獻] sách vở văn chương của một đời nào hay của một người hiền nào còn lại để cho người xem mà biết được chuyện cũ.