Hiến
Pinyin (tham khảo): xiàn
Thông số chữ Hiến
- Unicode
- U+737B
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 94.16
Ý nghĩa
Dâng biếu. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Long Nữ hiến châu thành Phật quả [龍女獻珠成佛果] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Long Nữ dâng châu thành Phật quả. · Người hiền. Như văn hiến [文獻] sách vở văn chương của một đời nào hay của một người hiền nào còn lại để cho người xem mà biết được chuyện cũ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần