Xúi
Pinyin (tham khảo): qū
Thông số chữ Xúi
- Unicode
- U+9A45
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 187.11
Ý nghĩa
Ruổi ngựa, đánh ngựa cho chạy nhanh. · Đuổi. Như là khu trừ [驅除] xua đuổi. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Thị tịch tăng đạo nhập nội khu na [是夕僧道入內驅儺] (Phong tục 風俗) Đêm ấy đoàn thầy tu vào nội làm lễ Khu Na (nghĩa là đuổi tà ma quỷ mị). · Giá ngự. Như khu sách [驅策] đứng cầm nọc cho kẻ dưới cứ tuân lệnh mà làm. · Chạy vạy, bôn tẩu. Gắng sức vì người gọi là nguyện hiệu trì khu [願效馳驅].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần
- Mã馬Con ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Thùy gia lão mã khí thành âm [誰家老馬棄城陰] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành. · Xem tướng ngựa phải xem răng trước
- Nghiệm驗Chứng nghiệm. · Nghiệm xem. Như thí nghiệm [試驗] thử nghiệm. · Hiệu nghiệm. Phàm sự gì kết quả tốt không ra ngoài chỗ ý mình đoán đều gọi là nghiệm. Sự gì có thành hiệu cũng gọi là nghiệm.
- Kinh驚Ngựa sợ hãi. · Sợ. Phàm cái gì lấy làm sợ đều gọi là kinh. · Chứng sài. Trẻ con phải chứng sài sợ giật mình mẩy
- Đà駝Lạc đà [駱駝] một giống thú ở châu Phi
- Kị騎Cưỡi ngựa. · Phàm cưỡi lên cái gì mà buông hai chân xuống đều gọi là kị. Như kị tường [騎牆] xoặc chân trên tường. · Ngựa đã đóng yên cương rồi gọi là kị. · Quân cưỡi ngựa gọi là kị binh [騎兵].
- Kiêu驕Ngựa lồng