Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kị

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Kị

Unicode
U+9A0E
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
187.8

Ý nghĩa

Cưỡi ngựa. · Phàm cưỡi lên cái gì mà buông hai chân xuống đều gọi là kị. Như kị tường [騎牆] xoặc chân trên tường. · Ngựa đã đóng yên cương rồi gọi là kị. · Quân cưỡi ngựa gọi là kị binh [騎兵].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần